Review Học Phí Đại Học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh 2024

Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 sắp đến nhiều bạn đã chọn được ngôi trường Đại học để bản thân cố gắng. Và một trong những yếu tố đáng quan tâm khi chọn trường chính là học phí của ngôi trường đó. Cùng Edureview tìm hiểu về Học Phí Đại Học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh 2023 mới nhất nhé!

Tổng quan Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh

Tổng quan Đại học Bách Khoa Tp_ Hồ Chí Minh
Tổng quan Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh
  • Tên trường: Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://hcmut.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa
  • Mã tuyển sinh: QSB
  • Email tuyển sinh: info@hcmut.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: (028) 3864.7256 – 5282 ( Phòng Tổ Chức Hành Chính)

Xem thêm: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP. Hồ Chí Minh ( VNUHCM-UT )

Học phí Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh 2023 – 2024

Học phí đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh trong năm học 2023 – 2024 sẽ dao động từ 30,000,000 đồng đến 60,000,000 đồng mỗi năm tùy thuộc vào từng nhóm ngành và chương trình đào tạo. Đây là mức học phí nằm trong kế hoạch tăng dần học phí giai đoạn từ 2020 đến 2025, với tỷ lệ tăng trung bình khoảng 5% mỗi kỳ học cho từng chương trình đào tạo.

Học phí đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh năm 2022 – 2023

Dựa vào thông tin chính thức được công bố, Học phí Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh cho năm học 2022 – 2023 được quy định như sau:

Nội dung Học phí ( triệu đồng)
Học phí chương trình chính quy đại trà 27.500
Học phí chương trình Tiên tiến, Chất Lượng cao 72.000
Học phí chương trình Chất Lượng cao tăng cường tiếng Nhật 55.000

Mức học phí ở trên là theo từng năm sinh viên cần đóng, trên đây chỉ là mức học phí tham khảo. Để biết chính xác và rõ ràng hơn các bạn nên tìm kiếm thêm thông tin ở website trường.

Học phí đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh năm 2021 – 2022

Vì có các chương trình đào tạo khác nhau nên mức học phí cần đóng khác nhau. Sau đây là mức học phí đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh năm 2021-2022:

Nội dung Học phí ( Triệu đồng)
Chương trình đại trà 12.500
Chương trình tiên tiến, chất lượng cao 33.000
Chương trình chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật 25.000

Chính sách học bổng và hỗ trợ học phí Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh

  • Chính sách học bổng:

Mỗi năm, Đại học Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh đưa ra các chính sách học bổng để ủng hộ cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và cung cấp động lực để họ phấn đấu học tập tốt nhất có thể. Nhiều loại học bổng được tài trợ bởi các tổ chức, đơn vị, và doanh nghiệp trong và ngoài nước. Chính sách học bổng này mang lại nhiều cơ hội cho sinh viên của trường.

✅ Học bổng khuyến khích học tập:

Học bổng khuyến khích học tập sinh viên đại học Bách Khoa TP.HCM là một trong những chính sách hỗ trợ học tập của trường dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc. Học bổng này nhằm động viên và khuyến khích sinh viên nỗ lực học tập, rèn luyện năng lực và phát triển bản thân. Để được cấp học bổng, sinh viên cần đáp ứng các yêu cầu về điểm số, hoạt động xã hội và nghiêm túc trong học tập. Mức học bổng sẽ được xem xét và quyết định dựa trên các tiêu chí này.

✅ Học bổng CLB Golf Bách Khoa Hồ Chí Minh dành cho Tân sinh viên có hoàn cảnh khó khăn:

Đây là một trong những học bổng dành cho tân sinh viên có hoàn cảnh khó khăn tại trường Đại học Bách Khoa TP.HCM. Học bổng này được tài trợ bởi Câu lạc bộ Golf Bách Khoa TP.HCM và cung cấp cho những sinh viên có thành tích học tập tốt và có hoàn cảnh khó khăn để giúp đỡ họ vượt qua khó khăn trong việc tiếp tục học tập.

✅ Học bổng dành cho nữ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn:

Đây là học bổng do Tổ chức Saigon Children’s Charity CIO (viết tắt là saigonchildren) mong muốn tìm kiếm và giúp đỡ nữ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nhưng có tinh thần vươn lên trong học tập hiện đang học tập tại trường để nhận học bổng của Tổ chức Saigon Children.

✅ Học bổng Đoàn – hội:

Học bổng Đoàn – hội Đại học Bách Khoa TP.HCM là một chương trình hỗ trợ cho các sinh viên của trường có thành tích và hoạt động đoàn đội suất sắc. Mục đích nhằm động viên các bạn học tập, cố gắng hoạt động đoàn đội để đưa đoàn đội lên cao hơn.

Sinh viên tốt nghiệp tại Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh
Sinh viên tốt nghiệp tại Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh
  • Hỗ trợ học phí sinh viên:

a. Chương trình vay ưu đãi để học tập lãi suất 0% dành cho Tân sinh viên:

Chương trình vay ưu đãi để học tập lãi suất 0% dành cho Tân sinh viên Đại học Bách Khoa TP.HCM là một chương trình hỗ trợ tài chính hữu ích cho tân sinh viên năm nhất. Với giá trị vay lên đến 20 triệu đồng trong vòng 12 tháng, sinh viên có thể dễ dàng thanh toán học phí và các chi phí liên quan đến học tập. Điều kiện tham gia đơn giản, sinh viên chỉ cần hoàn tất đăng ký nhập học và không nợ học phí tại trường hoặc các khoản vay nợ tại các ngân hàng. Đây là một cơ hội tuyệt vời để giúp tân sinh viên tập trung hơn vào học tập và phát triển bản thân.

b. Chương trình Bảo lãnh 500 suất vay ưu đãi lãi suất:

Chương trình Bảo lãnh 500 suất vay ưu đãi lãi suất là một chương trình vay tiền đáng chú ý được triển khai bởi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp cùng các ngân hàng thương mại nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong việc phục hồi và phát triển kinh tế sau đại dịch COVID-19. Với sự cho vay từ ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam ( Vietcombank) đây là chương trình hỗ trợ học phí sinh viên được chất lượng và uy tín nhất.

Tuyển sinh Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh 2023

Các ngành xét tuyển và điểm chuẩn của trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh

Mã Ngành Nhóm ngành/Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Điểm tuyển sinh năm 2021 Điểm tuyển sinh năm 2022

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN

106 Khoa học Máy tính 240 A00, A01 28 75.99
107 Kỹ thuật Máy tính 100 A00, A01 27.35 66.86
108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa (nhóm ngành) 670 A00, A01 25.6 60
109 Kỹ thuật Cơ khí 300 A00, A01 24.4 60.29
110 Kỹ thuật Cơ Điện tử 105 A00, A01 26.75 62.57
112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May (nhóm ngành) 90 A00, A01 22 58.08
114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (nhóm ngành) 280 A00, B00, D07 26.3 58.68
115 Kỹ thuật Xây dựng (nhóm ngành) 590 A00, A01 22.4 56.1
117 Kiến trúc 90 A01, C01 25.25 57.74
120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (nhóm ngành) 130 A00, A01 22 60.35
123 Quản lý Công nghiệp 120 A00, A01, D01, D07 25.25 57.98
125 Quản lý Tài nguyên & Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (nhóm ngành) 120 A00, A01, B00, D07 24 60.26
128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng (nhóm ngành) 70 A00, A01 26.8 61.27
129 Kỹ thuật Vật liệu 180 A00, A01, D07 22.6 59.62
137 Vật lý Kỹ thuật 50 A00, A01 25.3 62.01
138 Cơ Kỹ thuật 50 A00, A01 24.3 63.17
140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 80 A00, A01 23 57.79
141 Bảo dưỡng Công nghiệp 165 A00, A01 22 59.51
142 Kỹ thuật Ô tô 90 A00, A01 26.5 60.13
145 Kỹ thuật Hàng không – Kỹ thuật Tàu thủy (Song ngành) 60 A00, A01 25 54.6

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH, CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

206 Khoa học Máy tính 100 A00, A01 28 67.24
207 Kỹ thuật Máy tính 55 A00, A01 27.35 65
208 Kỹ thuật Điện – Điện tử 150 A00, A01 24.75 60
209 Kỹ thuật Cơ khí 50 A00, A01 24.5 60.02
210 Kỹ thuật Cơ Điện tử 50 A00, A01 26.6 64.99
211 Kỹ thuật Cơ Điện tử – chuyên ngành Kỹ thuật Robot 50 A00, A01 26 64.33
214 Kỹ thuật Hóa học 200 A00, B00, D07 25.4 60.01
215 Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

Ngành Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Quản lý Xây dựng

40 A00, A01 22.3 60.01
217 Kiến trúc – chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan 45 A01, C01 22 60.01
218 Công nghệ Sinh học 40 A00, B00, B08, D07 Mới mở năm 2022 63.99
219 Công nghệ Thực phẩm 40 A00, B00, D07 25.7 63.22
220 Kỹ thuật Dầu khí 50 A00, A01 22 60.01
223 Quản lý Công nghiệp 90 A00, A01, D01, D07 24.5 60.01
225 Quản lý Tài nguyên & Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (nhóm ngành) 60 A00, A01, B00, D07 22.5 60.26
228 Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (dự kiến) 60 A00, A01 26.25 64.8
229 Kỹ thuật Vật liệu 40 A00, A01, D07 Mới mở năm 2022 60.01
237 Vật lý Kỹ thuật – chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh 45 A00, A01 24.5 62.01
242 Kỹ thuật Ô tô 50 A00, A01 26 60.13
245 Kỹ thuật Hàng không 40 A00, A01 25.5 67.14

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN

266 Khoa học Máy tính 40 A00, A01 26.75 61.92
268 Cơ Kỹ thuật 45 A00, A01 22.8 62.37

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ

Theo mã ngành tương ứng thuộc chương trình CLC, Tiên tiến bằng tiếng Anh

Ngành Công Nghệ Thông Tin, Kỹ Thuật Điện – Điện Tử, Kỹ Thuật Cơ Điện Tử, Kỹ Thuật Xây Dựng, Kỹ Thuật Dầu Khí, Kỹ Thuật Hóa Học, Kỹ Thuật Hóa Dược, Kỹ Thuật Môi Trường, Quản Trị Kinh Doanh 150 A00; A01; B00; D01; D07 Xét tuyển theo kết quả học tập THPT, điểm thi THPT kết hợp phỏng vấn Xét tuyển theo kết quả học tập THPT, điểm thi THPT kết hợp phỏng vấn

Tổng kết

Trên đây là thông tin học phí trường đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh do Edu Review tìm hiểu. Hi vọng rằng với những thông tin trên sẽ hữu dụng với các bạn học sinh trong thời gian sắp tới. Chúc các bạn thành công và chọn được ngôi trường mong muốn nhé!

5/5 - (2 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *